Phế liệu tiếng Anh là gì?

Phế liệu tiếng Anh là gì?

Đáp án: Scrap /skræp/

Ví dụ: You’d be surprised how many people wanna steal scrap. -> Cậu chắc hẵn sẽ ngạc nhiên khi biết có biết bao người muốn ăn cắp phế liệu đấy.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến phế liệu

  • Magnesium/mæg’ni:ziəm/: Ma-giê
  • Brass/brɑ:s/: đồng thau
  • Nickel/’nikl/: mạ kền
  • Alloy/ælɔi/: hợp kim
  • Copper/’kɔpə/: đồng đỏ
  • Gold/gould/: vàng
  • Steel/sti:l/: thép
  • Zinc/ziηk/ : kẽm
  • Aluminium/ælju’minjəm/: nhôm
  • Bronze/brɔnz/: đồng thiếc
  • Iron/aiən/: sắt
  • Silver/’silvə/: bạc
  • Lead/led/: chì
  • Mercury/mə:kjuri/: thủy ngân
  • Platinum/plætinəm/ : bạch kim
  • Tin/ tin/ : thiếc
  • Uranium/ju’reiniəm/: urani

Xem thêm:

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY